binh chủng

Học thuật
Thân thiện
binh chủng

Các binh chủng của quân đội diễu hành trong ngày lễ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại hình tổ chức quân sự: Chỉ một loại hình tổ chức cụ thể trong quân đội, được phân chia dựa trên tính chất nhiệm vụ, trang bị khí phương thức tác chiến đặc thù.
    • Đơn vị quân đội chuyên biệt: Một bộ phận của quân đội nhiệm vụ kỹ thuật, chiến thuật riêng biệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Quân đội ta nhiều binh chủng khác nhau như bộ binh, pháo binh, công binh.
    • Binh chủng đặc công đòi hỏi sự huấn luyện rất đặc biệt gian khổ.
    • Sự phối hợp nhịp nhàng giữa các binh chủng yếu tố then chốt để giành chiến thắng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Các binh chủng kỹ thuật": Chỉ những loại hình quân chủng chuyên về kỹ thuật, hậu cần như thông tin, công binh, hóa học.

    • Các binh chủng kỹ thuật đóng vai trò quan trọng trong việc bảo đảm hậu cần thông tin liên lạc.
  • "Binh chủng hợp thành": Cụm từ dùng trong chiến thuật quân sự, chỉ sự kết hợp của nhiều binh chủng để tạo thành một lực lượng tác chiến.

    • Chiến dịch được tiến hành bởi một lực lượng binh chủng hợp thành hùng hậu.
Biến thể từ gần giống
  • Quân chủng (dt): Từ chỉ loại hình quân đội lớn hơn, phân chia theo môi trường tác chiến chính như Lục quân, Hải quân, Không quân. Một quân chủng bao gồm nhiều binh chủng.

    • Ba quân chủng chính của quân đội Lục quân, Hải quân Không quân.
  • Chủng loại (dt): Từ rộng hơn, chỉ các loại, hạng khác nhau của một sự vật, hiện tượng, không chỉ dùng trong quân sự.

    • Cửa hàng đầy đủ chủng loại rau củ theo mùa.
Từ đồng nghĩa
  • Binh đoàn: Thường chỉ một đơn vị quân đội quy mô lớn, được tổ chức hoàn chỉnh, có thể bao gồm nhiều binh chủng.
  • Đơn vị binh chủng: Cách nói nhấn mạnh vào tính chất đơn vị của một binh chủng cụ thể.
Các cụm từ liên quan
  • Binh chủng tăng - thiết giáp: Cụm từ chỉ riêng binh chủng sử dụng xe tăng xe thiết giáp.

    • Binh chủng tăng - thiết giáp lực lượng xung kích mạnh trên chiến trường.
  • Binh chủng phòng không: Cụm từ chỉ binh chủng chuyên trách nhiệm vụ phòng thủ chống lại các cuộc tấn công từ trên không.

    • Binh chủng phòng không đã bắn rơi nhiều máy bay địch.
Thành ngữ/Tục ngữ liên quan

(Không thành ngữ hoặc tục ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "binh chủng". Từ này chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh chuyên môn quân sự.)

binh chủng

Các binh chủng của quân đội diễu hành trong ngày lễ.

  1. dt. (H. chủng: loại) Từng loại tổ chức bộ đội, nhiệm vụ đặc biệt: Các quân chủng, binh chủng của quân đội nhân dân (VNgGiáp).